Từ ngày 01/07/2025, Việt Nam chính thức vận hành mô hình chính quyền địa phương 2 cấp với 34 tỉnh, thành phố. Trước đó vào tháng 3/2025, Tổng cục Hải quan đã chuyển thành Cục Hải Quan và được tổ chức lại. DVXNKSG xin tổng hợp các cơ quan Hải Quan tại Tp. HCM, nay thuộc Chi cục Hải quan Khu vực II, để quý doanh nghiệp dễ theo dõi và cập nhật (theo 169/TB-CHQ):
| Khu vực | TT | Cơ quan hải quan cũ | Cơ quan hải quan theo cơ cấu tổ chức mới / Mã Ecus | Mã đơn vị hải quan | Ký hiệu tài khoản | Tên tài khoản KB đang sử dụng | Mã cơ quan thu | THÔNG TIN KBNN MỚI | ||
| Mã KBNN | Mã Ngân hàng | Tên KBNN | ||||||||
| II | 1 | Chi cục HQCK Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất / HQTSNHAT | 02B1 | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995081 | 0120 | 79701013 | Phòng Giao dịch số 6 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 2 | Chi cục HQ chuyển phát nhanh | Hải quan Chuyển phát nhanh / HQCPN | 02DS | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995431 | 0122 | 79701024 | Phòng Giao dịch số 7 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| 3 | Chi cục HQ Khu công nghệ cao | Hải quan Khu công nghệ cao / HQCNC | 02F3 | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995248 | 0136 | 79701026 | Phòng Giao dịch số 1 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II | |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3712 | Tiền gửi thu phí | |||||||||
| Chi cục HQ quản lý hàng đầu tư | 02PG | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995224 | 0111 | 79701001 | Kho bạc Nhà nước Khu vực II | |||
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 4 | Chi cục HQ KCX Linh Trung | Hải quan Khu chế xuất Linh Trung / HQLTRUNG | 02F1, 02F2 | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995083 | 0136 | 79701026 | Phòng Giao dịch số 1 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 5 | Chi cục HQ KCX Tân Thuận | Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận / HQTTHUAN | 02XE | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995082 | 0130 | 79701007 | Phòng Giao dịch số 8 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| Chi cục HQ quản lý hàng gia công | 02PJ | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995181 | 0111 | 79701001 | Kho bạc Nhà nước Khu vực II | |||
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 6 | Chi cục HQCK Sài Gòn KV1 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực I / HQSGKV1 | 02CI, C02I, 02CX, E02E | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995342 | 0136 | 79701026 | Phòng Giao dịch số 1 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| II | 7 | Chi cục HQCK cảng Hiệp Phước | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 / HQSGKV2 | 02CV | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995255 | 0130 | 79701007 | Phòng Giao dịch số 8 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 8 | Chi cục HQCK Sài Gòn KV3 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 / HQSGKV3 | 02H1, 02H2, 02H3 | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995079 | 0111 | 79701001 | Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 9 | Chi cục HQCK Sài Gòn KV4 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 / HQSGKV4 | 02IK, | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995080 | 0136 | 79701026 | Phòng Giao dịch số 1 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| I02K01, | 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | ||||||||
| I02K02, | 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | ||||||||
| I02K03, | 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | ||||||||
| I02K04 | 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | ||||||||
| II | 11 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan HCM | Đội phúc tập – Kiểm tra sau thông quan | Q02Q | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995182 | 0122 | 79701024 | Phòng Giao dịch số 7 – Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 8951 | Tài khoản hoàn thuế | |||||||||
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuế tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| II | 12 | Phòng Chống BL và XL vi phạm HCM | Phòng Nghiệp vụ Hải quan | Q02M | 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | 1058536 | 0111 | 79701001 | Kho bạc Nhà nước Khu vực II |
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| 7111 | Thu nộp NSNN | |||||||||
DVXNKSG.COM chuyên hỗ trợ dv khai hải quan trọn gói tại các cơ quan Hải quan trên.
Nếu bạn đọc cần hỗ trợ, liên hệ ngay tới chúng tôi: Thông Tin Liên Hệ
Thân!

